LIÊN KẾT NGOÀI

NGHE NHẠC ONLINE

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ec87d03ec86abcb02235bbb7d5014436.jpg 48390677_2355454321357741_8607590742992355328_n.jpg IMG_0320.jpg IMG_0319.jpg IMG_0317.jpg IMG_0316.jpg DSC03191.jpg 112.jpg DSC02843.jpg DSC00427.jpg 1_iykim20001.gif 7_iykim2000.gif DSC02351.jpg 310.jpg DSC_1533.jpg DSC01689.jpg DSC01654.jpg Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg Picture61.jpg Picture62.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    MỪNG NĂM HỌC MỚI - THẮNG LỢI MỚI

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI – NĂM HỌC ĐỔI MỚI QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC - CHÚC QUÝ THẦY CÔ NHIỀU SỨC KHỎE – HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT
    Bây giờ là:


    Chào mừng quý vị đến với website của Công đoàn Giáo dục Quận Ninh Kiều

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT Giữa HK2 CN8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thanh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:35' 22-03-2010
    Dung lượng: 8.2 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ . . . . .ngày . . .tháng . . .năm 2010
    Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp : . . . . . . Môn : Công nghệ 8
    Điểm
    Lời phê của giáo viên




    
    ĐỀ BÀI
    I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Câu 1. (1 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm):
    1./ Máy sấy tóc là đồ dùng điện loại gì ?
    Loại điện nhiệt B. Loại điện cơ
    C. Loại điện quang D. Kết hợp loại điện nhiệt và điện cơ
    2./ Khi cấp điện nguồn, bếp điện nóng nhưng đèn báo không sáng :
    A. Điện áp cao B. Đứt dây điện trở
    C. Đèn báo bị đứt D. Cấp điện đúng định mức
    3./ Công dụng của chấn lưu đèn huỳnh quang là :
    A. Tăng điện áp qua đèn B. Giới hạn công suất.
    C. Giới hạn dòng điện qua đèn D. Giới hạn điện trở.
    4./ Dây tóc của đèn sợi đốt làm bằng :
    A. Phêrô-Niken B. Vonfram
    C. Ni và Cr D. Phêrô-Crôm
    Câu 2. (2 điểm) Hãy chọn mỗi nội dung ở cột 1 với một nội dung tương ứng ở cột 2 để thành câu đúng, ghi kết quả vào cột C3 (Ví dụ : 1-a, 2-b).
    Cột 1
    Cột 2
    C3
    
    1.
    Vật liệu cách điện là
    a.
    biến điện năng thành nhiệt năng
    
    
    2.
    Vật liệu có điện trở suất rất nhỏ là
    b.
    ánh sáng không liên tục, gây mỏi mắt
    
    
    3.
    Sử dụng đèn huỳnh quang so với đèn sợi đốt
    c.
    hợp kim niken-crôm
    
    
    4.
    Sử dụng đèn huỳnh quang để chiếu sáng thì
    d.
    vật liệu dẫn điện
    
    
    5.
    Tác dụng của lớp bột huỳnh quang trong đèn huỳnh quang dùng để
    đ.
    tiết kiệm điện năng hơn.
    
    
    6.
    Dây đốt nóng thường làm bằng
    e.
    biến đổi điện áp.
    
    
    7.
    Máy biến áp là thiết bị
    g.
    phát ra ánh sáng.
    
    
    8.
    Nồi cơm điện là thiết bị dùng để
    h.
    vật liệu không cho dòng điện chạy qua.
    
    
    II./ PHẦN TỰ LUẬN :
    Câu 1. (2 điểm) Hãy nêu những nguyên nhân gây ra tai nạn điện? Từ đó đề ra những biện pháp phòng tránh tai nạn điện?
    Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu cách phân loại đồ dùng điện?
    Câu 3. (2 điểm) Em hãy so sánh ưu và nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang?
    Câu 4. (2 điểm) Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của bàn là điện?

































































    Đáp án – biểu điểm chấm
    I./ Phần trắc nghiệm :
    Câu 1. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    1./ D 2./ C 3./ C 4./ B
    Câu 2. (2 điểm)
    Mỗi câu nối đúng (0,25 điểm)
    A h Đ g
    B d E c
    C đ G e
    D b H a
    II./ Phần tự luận
    Câu 1. (2 điểm)
    Câu 2. (2 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

    ĐỌC BÁO ĐÂY